Bộ Công Thương đã ban hành Quyết định 1279/QĐ-BCT ngày 09/5/2025, quy định giá bán điện, có hiệu lực từ 10/5/2025. Theo đó, giá điện sinh hoạt tăng 4,8% lên mức bình quân 2.204,07 đồng/kWh (chưa thuế GTGT). EVN cũng đã công bố bảng giá điện mới áp dụng cho từng nhóm khách hàng từ ngày 10/5/2025.
Bảng giá bán lẻ cho các ngành sản xuất
| STT | Nhóm đối tượng khách hàng | Giá bán điện (đồng/kWh) |
| 1 | Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất | |
| 1.1 | Cấp điện áp từ 110kV trở lên | |
| a) Giờ bình thường | 1.811 | |
| b) Giờ thấp điểm | 1.146 | |
| c) Giờ cao điểm | 3.266 | |
| 1.2 | Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV | |
| a) Giờ bình thường | 1.833 | |
| b) Giờ thấp điểm | 1.190 | |
| c) Giờ cao điểm | 3.398 | |
| 1.3 | Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV | |
| a) Giờ bình thường | 1.899 | |
| b) Giờ thấp điểm | 1.234 | |
| c) Giờ cao điểm | 3.508 | |
| 1.4 | Cấp điện áp dưới 6 kV | |
| a) Giờ bình thường | 1.987 | |
| b) Giờ thấp điểm | 1.300 | |
| c) Giờ cao điểm | 3.640 |
Bảng giá bán lẻ cho khối hành chính sự nghiệp
| 2 | Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp | |
| 2.1 | Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông | |
| 2.1.1 | Cấp điện áp từ 6 kV trở lên | 1.940 |
| 2.1.2 | Cấp điện áp dưới 6 kV | 2.072 |
| 2.2 | Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp | |
| 2.2.1 | Cấp điện áp từ 6 kV trở lên | 2.138 |
| 2.2.2 | Cấp điện áp dưới 6 kV | 2.226 |
Bảng giá bán lẻ điện cho kinh doanh
| 3 | Giá bán lẻ điện cho kinh doanh | |
| 3.1 | Cấp điện áp từ 22 kV trở lên | |
| a) Giờ bình thường | 2.887 | |
| b) Giờ thấp điểm | 1.609 | |
| c) Giờ cao điểm | 5.025 | |
| 3.2 | Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV | |
| a) Giờ bình thường | 3.108 | |
| b) Giờ thấp điểm | 1.829 | |
| c) Giờ cao điểm | 5.202 | |
| 3.3 | Cấp điện áp dưới 6 kV | |
| a) Giờ bình thường | 3.152 | |
| b) Giờ thấp điểm | 1.918 | |
| c) Giờ cao điểm | 5.422 |
Bảng giá bán lẻ cho sinh hoạt
| 4 | Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt | |
| 4.1 | Giá bán lẻ điện sinh hoạt | |
| Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 | 1.984 | |
| Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 | 2.050 | |
| Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 | 2.380 | |
| Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 | 2.998 | |
| Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 | 3.350 | |
| Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 3.460 | |
| 4.2 | Giá bán lẻ điện dùng công tơ thẻ trả trước | 2.909 |
Như vậy, giá bán lẻ điện sinh hoạt áp dụng từ ngày 10/5/2025 cụ thể:
Đối với giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước thì sẽ là 2.909 đồng/kWh.
>>> Xem thêm: Biểu giá bán lẻ điện (theo Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09/5/2025 của Bộ Công Thương)
Bảng giá bán buôn cho sinh hoạt
| 5 | Giá bán buôn điện cho sinh hoạt | |
| 5.1 | Giá bán buôn điện sinh hoạt | |
| Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 | 1.658 | |
| Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 | 1.724 | |
| Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 | 1.876 | |
| Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 | 2.327 | |
| Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 | 2.635 | |
| Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 2.744 | |
| 5.2 | Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước | 1.735 |
Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư
| 6 | Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư | |
| 6.1 | Thành phố, thị xã | |
| 6.1.1 | Giá bán buôn điện sinh hoạt | |
| 6.1.1.1 | Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư | |
| Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 | 1.853 | |
| Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 | 1.919 | |
| Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 | 2.172 | |
| Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 | 2.750 | |
| Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 | 3.102 | |
| Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 3.206 | |
| 6.1.1.2 | Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư | |
| Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 | 1.826 | |
| Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 | 1.892 | |
| Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 | 2.109 | |
| Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 | 2.667 | |
| Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 | 2.999 | |
| Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 3.134 | |
| 6.1.2 | Giá bán buôn điện cho mục đích khác | 1.750 |
| 6.2 | Thị trấn, huyện lỵ | |
| 6.2.1 | Giá bán buôn điện sinh hoạt | |
| 6.2.1.1 | Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư | |
| Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 | 1.790 | |
| Bậc 2: Cho kWh từ 51- 100 | 1.856 | |
| Bậc 3: Cho kWh từ 101- 200 | 2.062 | |
| Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 | 2.611 | |
| Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 | 2.937 | |
| Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 3.035 | |
| 6.2.1.2 | Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư | |
| Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 | 1.762 | |
| Bậc 2: Cho kWh từ 51- 100 | 1.828 | |
| Bậc 3: Cho kWh từ 101- 200 | 2.017 | |
| Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 | 2.503 | |
| Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 | 2.834 | |
| Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 2.929 | |
| 6.2.2 | Giá bán buôn điện cho mục đích khác | 1.750 |
Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại – dịch vụ – sinh hoạt
| 7 | Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại – dịch vụ – sinh hoạt | |
| 7.1 | Giá bán buôn điện sinh hoạt | |
| Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 | 1.947 | |
| Bậc 2: Cho kWh từ 51- 100 | 2.011 | |
| Bậc 3: Cho kWh từ 101- 200 | 2.334 | |
| Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 | 2.941 | |
| Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 | 3.286 | |
| Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 3.393 | |
| 7.2 | Giá bán buôn điện cho mục đích khác | |
| 2.989 | |
| 1.818 | |
| 5.140 |
Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
| 8 | Giá bán buôn điện cho các khu CN, cụm CN | |
| 8.1 | Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV | |
| 8.1.1 | Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA | |
| 1.744 | |
| 1.117 | |
| 3.197 | |
| 8.1.2 | Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA | |
| 1.737 | |
| 1.084 | |
| 3.183 | |
| 8.1.3 | Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 | |
| 1.728 | |
| 1.079 | |
| 3.164 | |
| 8.2 | Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biển áp 110/35-22-10-6 kV | |
| 8.2.1 | Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV | |
| 1.800 | |
| 1.168 | |
| 3.334 | |
| 8.2.2 | Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV | |
| 1.685 | |
| 1.210 | |
| 3.441 |
Giá bán buôn điện cho chợ
| 9 | Giá bán buôn điện cho chợ | 3.441 |
Tại Điều 4 Quyết định 05/2024/QĐ-TTg quy định phương pháp lập giá bán điện bình quân như sau:
(1) Giá bán điện bình quân được lập trên cơ sở chi phí khâu phát điện, chi phí mua các dịch vụ truyền tải điện, phân phối – bán lẻ điện, điều độ hệ thống điện và điều hành giao dịch thị trường điện lực, chi phí dịch vụ phụ trợ hệ thống điện, chi phí điều hành – quản lý ngành, các khoản chi phí khác được phân bổ và chỉ bao gồm những chi phí phục vụ trực tiếp cho việc sản xuất, cung ứng điện của Tập đoàn Điện lực Việt Nam để đảm bảo khả năng vận hành, cung ứng điện và đáp ứng nhu cầu đầu tư theo kế hoạch được duyệt, trong đó chi phí các khâu có tính đến các khoản giảm trừ giá thành theo quy định.
(2) Giá bán điện bình quân năm N (GBQ) được xác định theo công thức sau:
Trong đó:
– CPĐ: Tổng chi phí khâu phát điện năm N (đồng), được xác định theo công thức sau:
CPĐ = CTTĐ + CĐMT + CBOT + CTĐN + CNLTT + CNK
Trong đó:
CTTĐ: Tổng chi phí mua điện năm N từ các nhà máy điện trực tiếp và gián tiếp tham gia thị trường điện (đồng);
CĐMT: Tổng chi phí và lợi nhuận định mức năm N từ các nhà máy thủy điện chiến lược đa mục tiêu và hạch toán phụ thuộc (đồng);
CBOT: Tổng chi phí mua điện năm N từ các nhà máy điện BOT (đồng);
CTĐN: Tổng chi phí mua điện năm N từ các nhà máy thủy điện nhỏ (đồng);
CNLTT: Tổng chi phí mua điện năm N từ các nhà máy điện sử dụng năng lượng tái tạo và năng lượng mới (đồng);
CNK: Tổng chi phí mua điện năm N từ nhập khẩu điện (đồng);
– CDVPT: Tổng chi phí các nhà máy điện cung cấp dịch vụ phụ trợ hệ thống điện năm N, bao gồm cả chi phí chạy thử nghiệm của các nhà máy điện (đồng);
– CTT: Tổng chi phí mua dịch vụ truyền tải điện năm N (đồng);
– CPP-BL: Tổng chi phí mua dịch vụ phân phối – bán lẻ điện năm N (đồng);
– Cchung: Tổng chi phí điều hành – quản lý ngành và lợi nhuận định mức năm N (đồng);
– CĐĐ: Tổng chi phí mua dịch vụ điều độ hệ thống điện và điều hành giao dịch thị trường điện lực năm N (đồng);
– Ckhác: Tổng các chi phí khác chưa được tính vào giá điện, là các khoản chi phí được phép tính nhưng chưa tính vào giá điện, bao gồm cả chênh lệch tỷ giá đánh giá lại chưa được phân bổ, được tính toán phân bổ vào giá bán điện bình quân năm N (đồng);
– ATP: Tổng sản lượng điện thương phẩm dự kiến cho năm N (kWh).
>> Xem thêm: Cập nhật cách tính và bảng giá điện sinh hoạt mới nhất 2025
(3) Chi phí mua điện từ Bên bán điện được thực hiện theo quy định vận hành thị trường điện theo từng cấp độ do Bộ Công Thương ban hành và theo Hợp đồng mua bán điện đã ký kết giữa Bên bán điện và Bên mua điện.
(4) Chi phí mua dịch vụ truyền tải điện, chi phí mua dịch vụ phân phối – bán lẻ điện, chi phí mua dịch vụ điều độ hệ thống điện và điều hành giao dịch thị trường điện lực, chi phí các nhà máy máy điện cung cấp dịch vụ phụ trợ hệ thống điện, chi phí điều hành – quản lý ngành được xác định trên cơ sở chi phí cộng lợi nhuận định mức của các khâu truyền tải điện, phân phối – bán lẻ điện, điều độ hệ thống điện và điều hành giao dịch thị trường điện lực, các nhà máy máy điện cung cấp dịch vụ phụ trợ hệ thống điện, điều hành – quản lý ngành của Tập đoàn Điện lực Việt Nam theo quy định do Bộ Công Thương ban hành. Các khoản giảm trừ giá thành được xác định trên cơ sở số liệu tại Báo cáo tài chính đã được kiểm toán.
Trên đây là bảng giá điện sinh hoạt mới nhất 2025, cũng như giá bán điện phân theo từng nhóm đối tượng. Hy vọng đã giải đáp đầy đủ cho bạn đọc các thông tin như: 1kw điện bao nhiêu tiền và cách tính tiền điện chính xác nhất.
Bạn còn có thắc mắc hãy liên hệ cho chúng tôi:
Hotline: 1800 6566
Email: cskh@freesolar.vn
Website: https://freesolar.vn/